- Signal (Dấu hiệu nhận biết)
- Adverbs of frequency (trạng từ chỉ tần suất): diễn tả mức độ thường xuyên của hành động.
- Every: Every day, every week, every month, every year, every morning…
- Daily (hàng ngày), weekly (hàng tuần), monthly (hàng tháng), quarterly (hàng quý), yearly (hàng năm)
- Once/ twice/ three times/ four times….. a day/ week/ month/ year,…….
- On Mondays, Tuesdays; at the weekends,…
- In the morning/ afternoon/ evening
